2555 Xem


JIS G3131 là tiêu chuẩn của ngành công nghiệp Nhật bản quy định cho các loại thép tấm, cuộn cán nóng

1. LOẠI VÀ KÝ HIỆU

Ký hiệu Chiều dày áp dụng (mm) Ghi chú
SPHC Từ 1.2 đến 14 Chất lượng thương mại
SPHD Từ 1.2 đến 14 Chất lượng dập sau thông thường
SPHE Từ 1.2 đến 14 Chất lượng dập sau đặc biệt

2. THÀNH PHẦN HÓA HỌC
Ký hiệu C Mn P S
SPHC 0.15 Max 0.60 Max 0.050 Max 0.050 Max
SPHD 0.10 Max 0.50 Max 0.040 Max 0.040 Max
SPHE 0.10 Max 0.50 Max 0.030 Max 0.035 Max

3. CƠ TÍNH THÉP
Ký hiệu Độ bền kéo N/m2 Lượng giãn dài (%)
1.2 ≤...< 1.6 1.6 ≤...< 2.0 2.0 ≤...< 2.5 2.5 ≤...< 3.2 3.2 ≤...< 4.0 ... ≥ 4.0
SPHC 270 min 27 min 29 min 29 min 29 min 31 min 31 min
SPHD 270 min 30 min 32 min 33 min 35 min 37 min 39 min
SPHE 270 min 31 min 33 min 35 min 37 min 39 min 41 min

Ký hiệu Mẫu thử kéo Độ uống
Góc uống Bán kính trong Test piece
...< 3.2 ... ≥ 3.2
SPHC Mẫu số 5 theo hướng cán 1800 Phẳng trên chính mẫu thử Độ dày * 0.5 Mẫu số 3 theo hướng cán
SPHD -    
SPHE -    

4. DUNG SAI CHIỀU DÀY (mm)
Chiều dày Chiều rộng
... < 1600 1600 ≤...< 2000 2000 ≤...< 2500 2500 ≤...< 3150 3150 ≤...< 4000
... < 1.25 ± 0.16 - - - -
1.25 ≤...< 1.6 ± 0.18 - - - -
1.6 ≤...< 2.0 ± 0.19 ± 0.23 - - -
2.0 ≤...< 2.5 ± 0.20 ± 0.25 - - -
2.5 ≤...< 3.15 ± 0.22 ± 0.29 ± 0.29 - -
3.15 ≤...< 4.0 ± 0.24 ± 0.34 ± 0.34 - -

5. DUNG SAI CHIỀU RỘNG (mm)
Trường hợp cạnh băng thép là cạnh cán
  630 ≤ ch.rộng < 1000 1000 ≤ ch.rộng < 1250 1250 ≤ ch.rộng < 1600
Dung sai chiều rộng +25/-0mm +30/-0mm +35/-0mm

6. ĐỘ VỒNG (mm)
Chiều rộng Chiều rộng
Ch.rộng < 250 8 trong bất kỳ chiều dài 2000
Ch.rộng ≥ 250 5 trong bất kỳ chiều dài 2000